BÀI THỨ HAI MƯƠI

BÀI THỨ HAI MƯƠI

Vingtième Leçon

Ai nhớ, ai quên?

Qui se souvient, qui oublie?
(qui/se souvenir/qui/oublier?)

(1) Hôm qua là ngày bao nhiêu?

Hier, c’était le combien?
(hier/être/jour/combien?)

(2) Hôm nay là ngày mười một,

Aujourd’hui, c’est le onze,
(aujourd’hui/être/jour/onze)

(3) như vậy thì hôm qua là ngày mồng mười.

donc hier, c’était le dix.
(comme/ainsi/alors/hier/être/jour/dix)

(4) Tháng mấy?

Quel mois?
(mois/combien?)

(5) Tháng tư. Mà sao em hỏi kỳ vậy?

Avril. Mais pourquoi ces question bizarres?
(mois/quatrième/mais/pourquoi/toi/demander/étrange/ainsi?)

(6) Em quên ngày tháng rồi sao?

Tu as déjà oublié les jours et les mois?
(toi/oublier/jours/mois/déjà?)

(7) Em đâu có quên!

Pas du tout!
(moi/nullement/avoir/oublier)

(8) Anh mới là người hay quên!

C’est plutôt toi qui oublies!
(toi/justement/être/personne/souvent/oublier)

(9) Em nói cái gì kỳ vậy? Anh không hiểu.

Qu’est-ce que tu dis? Je ne te comprends pas.
(toi/dire/chose/quoi/étrange/ainsi//moi/pas/comprendre)

(10) Hôm qua là mồng mười tháng tư, là ngà sinh nhật của em.

Hier, c’était le dix avril, le jour de mon anniversaire.
(hier/être/le dix/avril//être/jour/anniversaire/de/moi)

(11) Anh nhớ chưa?

Tu t’en souviens maintenant?
(toi/se souvenir?)

(12) Vậy sao? Anh cứ nghĩ rằng sinh nhật của em

Ah bon? J’ai toujours pensé que ton anniversaire
(ainsi?//moi/’persistance’/penser/que/anniversaire/de/toi)

(13) là vào tháng giêng hay thánp chạp.

était en janvier ou en décembre.
(être/à/janvier/ou/décembre)

BÀI TẬP

Exercice

(1) Hôm nây là ngày bao nhiêu?

Quel jour sommes-nous aujourd’hui?

(2) Tháng nây là tháng mấy? 

Quel mois sommes-nous?

(3) Hôm qua là ngày thứ mấy?

Hier, quel jour (de la semaine) était-ce?

(4) Anh ấy rất hay quên.

Il oublie très souvent.

(5) Hôm nay là ngày mười lăm tháng bảy.

Nous sommes le quinze juillet.

Phrases à répéter

(Sans audio)

(1) Ngày bao nhiêu? (Ngày mấy?)

On est le combien?

(2) Ngày mồng một.

Le premier.

(3) Bao nhiêu ngày?

Combien de jours?

(4) Mấy táng?

Combien de mois?

(5) Tháng mấy?

Quel mois?

(6) Anh đơi sao?

Vous avez vraiment faim?

(7) Ngày tháng qua nhanh quá!

Que le temps passe vite!

(8) Tôi đâu có mệt.

Je ne suis nullement fatigué.

(9) Tôi không mệt đâu.

Je ne suis pas du tout fatigué.

(10) Tôi chưa đói, anh ấy mới đói.

C’est lui qui a faim, et non pas moi.

(11) Cô ấy mới nhà bao.

C’est elle qui est journaliste.

(12) Ông nói gì?

Que dites-vous?

(13) Ông nói với ai?

Avec qui parlez-vous?

(14) Anh có cái  gì mới?

Qu’est-ce que vous avez de nouveau?

(15) Tôi nói cái gì đúng?

Qu’est-ce que j’ai dit de juste?

 

Publicités

Laisser un commentaire

Entrez vos coordonnées ci-dessous ou cliquez sur une icône pour vous connecter:

Logo WordPress.com

Vous commentez à l'aide de votre compte WordPress.com. Déconnexion /  Changer )

Photo Google+

Vous commentez à l'aide de votre compte Google+. Déconnexion /  Changer )

Image Twitter

Vous commentez à l'aide de votre compte Twitter. Déconnexion /  Changer )

Photo Facebook

Vous commentez à l'aide de votre compte Facebook. Déconnexion /  Changer )

Connexion à %s